200 dòng đầu tiên.
日军飞机 "Máy bay lính Nhật..."
大炮及坦克车之助 "Dưới sự tiếp sức của xe tăng và đại bác."
猛攻中国守军 "Tấn công dữ dội vào quân lính Trung Quốc."
决欲占领南京 "Quyết chiếm lĩnh Nam Kinh."
故首都五门均有激战 "Nên cuộc chiến ác liệt diễn ra khắp 5 cổng thành thủ đô."
其中 "Trong đó...."
以中华门外之战事为最烈 "Cuộc chiến tại cổng Trung Hoa khốc liệt nhất."
我军坚守雨花台山顶之炮台 "Quân đội ta cố thủ tại pháo đài trện đỉnh núi Vũ Hoa Đài."
猛烈抵御 "Chống chọi mạnh mẻ."
敌连日数路犯京 "Quân địch liên tục tấn công nhiều ngõ vào Nam Kinh."
( Tháng 11 năm 1937, sau khi kết thúc trận chiến tại Thượng Hải, quân Nhật tấn công vào Nam Kinh, nhằm chiếm lĩnh Nam Kinh, ép buộc chính phủ Trung Quốc đầu hàng. ) 十二日更趋猛烈
( Tháng 11 năm 1937, sau khi kết thúc trận chiến tại Thượng Hải, quân Nhật tấn công vào Nam Kinh, nhằm chiếm lĩnh Nam Kinh, ép buộc chính phủ Trung Quốc đầu hàng. ) 敌机大举轰炸城垣
( Ngày 13 tháng 12, quân Nhật đánh chiếm Nam Kinh, tiến hành cuộc thảm sát quy mô lớn tàn khốc khôn cùng đối với đồng bào tay không tấc sắt của đất nước ta. ) 掩护敌军猛攻
( Ngày 13 tháng 12, quân Nhật đánh chiếm Nam Kinh, tiến hành cuộc thảm sát quy mô lớn tàn khốc khôn cùng đối với đồng bào tay không tấc sắt của đất nước ta. ) 意欲在突破处冲进
光华门外战事尤为激烈 "Chiến sự tại cửa Quang Hoa diễn ra dữ dội nhất."
敌四千余人自清晨起 "Hơn 4000 quân địch tấn công hơn 10 lần...."
向城内猛冲十余次 "Từ rạng sáng vào trong kinh thành."
我军据险堵击 "Quân ta chặn đánh tại địa thế hiểm trở."
我空军亦凌空轰炸敌阵地 "Không quân ta cũng oanh kích vào trận địa từ trên cao."
-叔 -我炮兵复加以轰击 - Chú. -"Pháo binh ta oanh kích không ngừng."
敌后路被袭 "Hậu lộ địch bị tấn công."
仓皇后退 "Hoảng loạn tháo lui."
我乘势追出城外 "Quân ta thừa cơ đuổi theo ra cổng thành."
敌死伤甚重 "Địch thương vong nặng nề."
我亦有壮烈牺牲 "Quân ta cũng hy sinh oanh liệt."
人人抱必死之心 "Mọi người đều mang ý chí quyết tử."
奋勇抵抗 "Chống trả ngoan cường."
LƯU HẠO NHIÊN
CAO DIỆP VƯƠNG TRUYỀN QUÂN
VƯƠNG KIÊU
CHU DU
脱掉 Cởi ra.
CHU DU
快点 给我 Nhanh lên, đưa tao !
脱掉 脱掉 Cởi ra ! Cởi ra !
Diễn viên Nhật : HARASHIMA DAICHI DƯƠNG ÂN HỰU
Diễn viên Nhật : HARASHIMA DAICHI DƯƠNG ÂN HỰU
给我脱下来 Cởi ra cho tao !
VƯƠNG CHÂN NHI
VƯƠNG CHÂN NHI
天呐 Ôi trời !
LƯU DIỆC THUẦN DƯƠNG HẠO VŨ
接一下孩子 Đỡ lấy con tôi !
接一下 Đỡ lấy !
帮我接一下孩子 Đỡ con tôi lên dùm đi !
来 帮忙 Nào, giúp đi !
爸爸 Ba ơi !
爸爸 Ba ơi !
-儿子 -爸爸 - Con ơi ! - Ba ơi !
爸爸 Ba ơi !
你出了城就不会死了 Con ra khỏi thành là sẽ không bị chết !
Đạo diễn : THÂN ÁO
【 TIỆM CHỤP ẢNH Ở NAM KINH】
把邮包统统给我扔了 Đem vứt bỏ hết bưu phẩm !
把衣服换好了再上车 Thay quần áo rồi mới lên xe !
换好衣服 Thay hết quần áo !
换好衣服上车 Thay quần áo xong rồi lên xe !
把衣服脱了 Cởi áo ra !
来 阿昌 快快快 Nào, Xương ơi, nhanh lên !
把衣服换了 上车逃命 Thay quần áo đi, lên xe tránh nạn !
你这身太像当兵的了 Cậu mặc như vậy trộng giống lính lắm !
阿昌 快快快 Xương ơi, nhanh nhanh nhanh !
去哪啊 Đi đâu vậy ?
下关码头有一艘邮政小火轮等着我们呢 Bến Hạ Quan có chiếc tàu bưu điện hơi nước đang đợi mình !
阿昌 阿昌 Cậu Xương ! cậu Xương !
阿昌 Cậu Xương !
有我家女儿的信吗 Có thư của con gái nhà tôi không ?
-来不及了 -从六安寄来的 -Không kịp đâu. -Thư gửi từ Lục An đấy.
六安 Lục An.
上啊 上啊 Lên mau, lên mau !
阿昌 Cậu Xương !
跟我来 Đi theo tôi.
走 Đi.
快点 Nhanh lên.
第二区 Khu 2 ?
对对对 第二区 Đúng, khu 2.
来道街 Phố Lai Đạo.
叫什么名字 Tên gì ?
叫素珺 Tố Quân.
找着了 Tìm thấy rồi.
对 Đúng.
是我女儿的字 Đúng là chữ viết của con gái tôi.
是的 Đúng.
阿昌 谢谢你啊 Cậu Xương, cảm ơn cậu nhé.
谢谢阿昌 Cảm ơn cậu Xương.
素珺没事 Tố Quân không sao.
她那边是安全的 Chỗ bên nó vẫn an toàn.
所长 Thủ trưởng ơi !
等 Đợi em !
所长 Thủ trưởng ơi !
等等我 Đợi em !
阿昌 Cậu Xương !
来不及了 Không kịp nữa rồi !
码头见 Gặp nhau ngoài bến đi !
等等我 Đợi em !
所长 Thủ trưởng !
所长 Thủ trưởng !
支那军的官兵们 Hỡi các quân lính của quân đội China.
南京卫戍司令长官唐生智 Tư lệnh Trưởng phòng vệ thủ đô Nam Kinh Đường Sanh Trí.
已经抛弃你们逃走 Đã bỏ trốn để lại các ngươi.
南京所有阵地 Mọi trận địa trong vùng Nam Kinh.
已经被大日本皇军占领 Đã bị Hoàng Quân Đại Nhật chiếm lĩnh.
放下武器 Buông xuống vũ khí.
马上投降 Lập tức đầu hàng.
皇军将遵照《日内瓦公约》 Hoàng quân sẽ thực hiện theo "công ước Geneva".
善待战俘 Đối xử tốt với tù binh.
拿着 Cầm lấy !
上 Tiến lên !
兄弟 Các anh em !
拿着 Cầm lấy !
拿着 Cầm lấy !
拿着 拿着 Cầm lấy ! Cầm lấy !
上 Tiến lên !
准备 开炮 Chuẩn bị, bắn !
冲啊 Tiến lên !
狗日的日本鬼子 Bọn Nhật chó má !
朋友你好 Chào bạn.
我是良民 Tôi là công dân lương thiện.
中日亲善万岁 Trung Nhật thân thiện vạn tuế.
毓秀 快逃 Dục Tú, trốn mau !
你先走吧 你不用管我了 Em đi trước đi, đừng lo cho chị.
-日本人要来了 -我不走 -Bọn Nhật sắp đến rồi. -Chị không đi.
走了 Đi thôi.
日本人要来了死到临头都看不清楚 Bọn Nhật sắp đến rồi, chết đến nơi mà còn chưa hiểu nữa.
走了走了 Đi nào đi nào.
走了 姐 Em đi nhé chị.
快走 快走 Đi mau, đi mau !
黑岛 Kuroshima.
走 Đi nào.
摄影师还没到吗 Nhiếp ảnh gia vẫn chưa đến à ?
马上就要到了 Sắp đến rồi.
太阳要下山了 Mặt trời sắp lặn rồi.
太慢了 Lâu thế ?
对不起 Xin lỗi.
让两位久等了 Đã để 2 vị chờ lâu.
步兵第十三联队 Trung đoàn bộ binh 13.
摄影师伊藤秀夫中尉 Nhiếp ảnh gia Trung Úy Itō Hideo.
前来报导 Báo cáo có mặt.
预备列队 Chuẩn bị xếp hàng.
大日本帝国 Đế Quốc Đại Nhật !
万岁 Vạn tuế !
万岁万岁 Vạn tuế !
往后退 Lui lại !
回城去 Trở về thành đi !
不能过 Không được đi qua !
我们是奉唐司令的命令撤的 Chúng tôi rút lui theo lệnh của Tư Lệnh Đường mà !
赶紧让我们过去 Mau cho chúng tôi đi qua !
谁要是敢过来 Ai dám bước qua đây !
统统枪毙 Bắn bỏ hết !
我是上校团长 Tôi là Đại Tá Trung đoàn trưởng !
你一个小小的中校跟我翻蹄亮掌 Mày chỉ là 1 thằng Trung Tá quèn mà dám ăn nói không cẩn trọng vói tao à ?
存礼 Tồn Lễ !
存礼 Tồn Lễ !
你给我让路 Tránh đường ra cho tao !
敢朝自己人开枪 Dám bắn vào người phe mình à ?
给我冲 Cứ tiến lên cho tao !
给我冲 Cứ tiến lên cho tao !
存礼 Tồn Lễ !
存礼 Tồn Lễ !
往前一步就是死 Bước lên 1 bước là sẽ chết !
给老子打 Bắn bỏ cho bố mày !
存礼 存礼 Tồn Lễ ! Tồn Lễ !
师长命令过 Sư đoàn trưởng đã có lệnh !
不能让任何一个守城部队官兵 Không được để bất kỳ 1 quân lính giữ thành nào....
从这跑了 Bỏ chạy khỏi nơi này !
他们是逃兵 Họ là lính đào ngũ !
把逃兵赶回城里头 Đuổi bọn nó quay trở về !
去打小鬼子 Để đi đánh bọn Nhật chó má !
这是命令 Đây là mệnh lệnh !
打 Đánh !
跪下 Qùy xuống !
跪下 Qùy xuống !
新兵听好 Lính mới nghe cho rõ.
过来处决他们 Qua đây xử tử chúng nó.
少佐 Thiếu Tá.
杀战俘是违反军法的 Giết tù binh là vi phạm quân pháp mà.
闭嘴 Câm miệng !
把枪拿上 Cầm súng lên.
好 Rõ !
准备 Chuẩn bị !
支那人是猪 Bọn China là lợn.
不要当作人来看 Đừng xem chúng nó nhu là người !
举枪 Nâng súng lên !
射击 Bắn !
举枪射击 Nâng súng lên bắn !
没用的东西 Đồ vô dụng !
我来示范 Tao làm gương cho chúng mày xem !
摄影师 Nhiếp ảnh gia !
过来 好的 -Qua đây. -Rõ.
来 Đây.
我要你拍下子弹穿透 Tôi muốn ngươi chụp tấm ảnh ngay trong lúc.....
支那猪的瞬间 viên đạn bay xuyên đầu bọn lợn China !
子弹太快 Viên đạn đi nhanh quá.
相机很难抓到 Máy chụp ảnh rất khó bắt được.
我换个胶卷 Để em thay cuộn phim khác.
我还没拍 Em vẫn chưa chụp.
蠢货 Đồ ngu xuẩn !
都给我举起枪 Tất cả nâng súng lên !
准备射击 Chuẩn bị bắn !
报告 Báo cáo.
No comments yet. Be the first to leave one.